Dầu nhờn SP Turbino S3 32

1,427,316₫

Mô tả

SP TURBINO S3 32 – Tối Ưu Hóa Độ Bền Cho Hệ Thống Tuabin

SP TURBINO S3 32 là dầu tuabin bán tổng hợp (Semi-Synthetic) cao cấp với cấp độ nhớt ISO VG 32. Dầu được pha chế dựa trên dầu gốc chất lượng cao kết hợp với hệ phụ gia chống oxy hóa thế hệ mới không tạo tro, mang lại hiệu suất bôi trơn và bảo vệ vượt trội so với các loại dầu tuabin khoáng truyền thống.

Sản phẩm được thiết kế để kéo dài tuổi thọ của dầu và thiết bị, hoạt động hiệu quả dưới áp suất và nhiệt độ cao, đồng thời ngăn chặn tối đa sự hình thành cặn lắng và các axit ăn mòn mạnh, là lựa chọn lý tưởng cho các động cơ tuabin hiện đại.

Tính Năng & Lợi Ích Chính (Focus Keywords)

Dầu SP TURBINO S3 32 nổi bật với các tính năng hảo hạng:

  • Khả Năng Chống Oxy Hóa Vượt Trội: Sự kết hợp của dầu gốc bán tổng hợp và phụ gia tiên tiến tăng cường đáng kể tính bền nhiệt và bền hóa học, giúp kéo dài thời gian sử dụng dầu và giảm chi phí vận hành, bảo trì.

  • Kiểm Soát Tạo Bọt Cực Nhanh: Công thức phụ gia chống tạo bọt không chứa silicone giúp kiểm soát và giải phóng khí nhanh chóng, ngăn ngừa hiện tượng rỗ mặt bơm (cavitation) và mài mòn quá mức.

  • Tính Năng Khử Nhũ Tuyệt Vời: Dễ dàng tách nước dư thừa khỏi dầu (thường thấy trong tuabin hơi nước), giảm thiểu tình trạng ăn mòn và mài mòn sớm, giảm nguy cơ bảo trì ngoài dự kiến.

  • Chống Rỉ và Chống Mài Mòn Ưu Việt: Bảo vệ toàn diện các thiết bị khỏi gỉ sét và ăn mòn, ngay cả khi hệ thống tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước.

Ứng Dụng & Tiêu Chuẩn Hiệu Năng

SP TURBINO S3 32 được khuyên dùng cho:

  • Bôi trơn các động cơ tuabin hơi nước, tuabin nước và tuabin khí yêu cầu dầu có hiệu suất cao và tuổi thọ kéo dài.

  • Sử dụng làm chất lỏng chuyên dụng cho các hệ thống thủy lựchệ truyền nhiệt hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao.

  • Bôi trơn các máy móc chính xác và hệ thống tuần hoàn đòi hỏi sự ổn định tuyệt đối.

Sản phẩm đạt và vượt qua nhiều tiêu chuẩn quốc tế uy tín:

  • ISO VG 32

  • DIN 51524 Part II

  • ASTM D4304 Type I, III

  • GEK-101941A, 28143B, 32568J, 46506D

  • Siemens Power Generation TLV 9013 04(EP), 9013 05(EP)

  • Alstom Power HTGD 90117 (EP)

Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Biểu

  • ISO Grade (ISO 3448): 32

  • Độ nhớt động học @40oC (ASTM D445): 30.0 ÷ 32.0 cSt

  • Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): ≥ 110

  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, COC (ASTM D92): ≥ 220 oC

  • Điểm rót chảy (ASTM D97): < -9 oC

  • Độ tạo bọt (Seq II) @93.5oC (ASTM D892): ≤ 20/0 ml

  • Hàm lượng nước (ASTM D95): 0.0 %V

  • Ăn mòn tấm đồng (100oC, 3h - ASTM D130): Loại 1

Bình luận

Sản phẩm khác