Dầu nhờn SP Turbino 32

1,324,466₫

Mô tả

SP TURBINO 32 – Giải Pháp Bôi Trơn Tuyệt Hảo Cho Động Cơ Tuabin

SP TURBINO 32 là dòng dầu tuabin cao cấp, được pha chế đặc biệt với cấp độ nhớt ISO VG 32, sử dụng dầu gốc chất lượng cao và hệ phụ gia không tro tiên tiến. Sản phẩm được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về bôi trơn và bảo vệ cho các động cơ tuabin hơi nước, tuabin nước, tuabin khí, cũng như các hệ thống tuần hoàn và thủy lực yêu cầu độ ổn định cao.

Dầu SP TURBINO 32 nổi bật với khả năng bền nhiệt và bền hóa học cao, đảm bảo thời gian sử dụng lâu dài và chống lại sự hình thành cặn lắng dưới áp lực hoạt động liên tục.

Tính Năng & Lợi Ích Chính (Focus Keywords)

Dầu SP TURBINO 32 mang lại các lợi ích vượt trội:

  • Khả năng Chống Oxy Hóa Vượt Trội: Kéo dài đáng kể tuổi thọ của dầu và chu kỳ bảo trì bằng cách chống lại sự phân hủy do nhiệt và oxy hóa.

  • Tính Năng Khử Nhũ Tuyệt Vời: Nhanh chóng tách nước ra khỏi dầu, giúp bảo vệ các bề mặt kim loại khỏi sự ăn mòn và gỉ sét do nhiễm nước, duy trì màng dầu ổn định.

  • Chống Tạo Bọt và Thoát Khí Nhanh: Kiểm soát bọt và giải phóng khí nhanh chóng, đảm bảo bôi trơn hiệu quả và ngăn ngừa hỏng hóc bơm, đặc biệt quan trọng trong các hệ thống tuần hoàn tốc độ cao.

  • Chống Gỉ và Chống Mài Mòn Ưu Việt: Bảo vệ các bề mặt kim loại màu và không màu khỏi gỉ sét và mài mòn, ngay cả trong điều kiện ẩm ướt.

  • Khả năng Bền Nhiệt Cao: Làm việc hiệu quả dưới nhiệt độ cao mà vẫn duy trì độ nhớt và tính năng hóa học.

Ứng Dụng & Tiêu Chuẩn Hiệu Năng

SP TURBINO 32 được khuyên dùng cho:

  • Bôi trơn động cơ tuabin hơi nước, tuabin nước và tuabin khí yêu cầu dầu tuabin không chứa kẽm (Non-EP/Non-Ash).

  • Chất lỏng chuyên dụng cho các hệ thống thủy lựchệ truyền nhiệt yêu cầu dầu có tính chống oxy hóa và chống rỉ cao.

  • Bôi trơn máy móc chính xác và các hệ thống tuần hoàn lớn.

Sản phẩm đáp ứng và vượt qua nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

  • ISO VG 32

  • DIN 51515 Part 1 L-TD & Part 2 L-TG

  • ASTM D4304 Type I, III

  • Siemens Power Generation TLV 9013 04(EP), 9013 05(EP)

  • GEK-101941A, 28143B, 32568J, 46506D

  • MAG Cincinnati Machine P-68

Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Biểu

  • ISO Grade (ISO 3448): 32

  • Độ nhớt động học @40oC (ASTM D445): 30 ÷ 32 cSt

  • Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): > 105

  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, COC (ASTM D92): > 215 oC

  • Điểm đông (ASTM D97): < -12 oC

  • Khả năng tách khí @50oC (ASTM D3427): ≤ 6 phút

  • Độ tạo bọt (Seq II) @93.5oC (ASTM D892): < 15/0 ml/ml

  • Thử gỉ (ASTM D665B): Không gỉ

  • Ăn mòn tấm đồng (ASTM D130): 1a

  • Trị số axit tổng, TAN (ASTM D664): ≤ 0.1 mgKOH/g

Bình luận

Sản phẩm khác