Sản phẩm khác
Dầu nhờn SP Anti Rust Plus 707
1,570,096₫
17,000,000₫
Dầu nhờn SP Anti Rust Plus 711
16,989,610₫
Dầu nhờn SP Anti Rust Plus 712
1,688,676₫
1,700,000₫
Dầu nhờn SP Anti Rust Plus 713
1,858,076₫
1,900,000₫
1,570,096₫
17,000,000₫
16,989,610₫
1,688,676₫
1,700,000₫
1,858,076₫
1,900,000₫
Mô tả
SP MARINO C 5040: DẦU XI LANH ĐỘNG CƠ HÀNG HẢI TBN 40
I. MÔ TẢ VÀ CẤP CHẤT LƯỢNG
SP MARINO C 5040 là dầu động cơ chuyên dụng chất lượng cao, thiết kế đặc biệt cho các động cơ Diesel 2 kỳ tốc độ thấp hàng hải (Crosshead Engines). Đây là loại dầu xi lanh (Cylinder Oil) được bơm trực tiếp vào khu vực xi lanh, nơi dầu được tiêu thụ trong quá trình vận hành.
Độ Nhớt SAE: Dầu đơn cấp SAE 50.
Trị Số Kiềm Tổng (TBN): Điểm nổi bật nhất là TBN cao (Trị số kiềm tổng), nằm trong khoảng 38 đến 42 mgKOH/g. Đây là mức TBN tiêu chuẩn 40, được thiết kế để trung hòa axit sulfuric mạnh mẽ sinh ra khi động cơ đốt cháy nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao (HFO).
II. 💡 TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH CHÍNH
Sản phẩm được pha chế với hệ phụ gia mạnh mẽ để bảo vệ các bộ phận quan trọng của động cơ hàng hải:
Trung Hòa Axit Xuất Sắc: Khả năng trung hòa axit mạnh mẽ giúp bảo vệ lớp lót xi lanh (cylinder liner), pít-tông và xéc măng khỏi sự ăn mòn hóa học gây ra bởi axit sulfuric.
Chống Mài Mòn: Tạo ra màng dầu bền bỉ và mạnh mẽ, giảm thiểu tối đa sự mài mòn cơ học, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ và áp suất cực cao của động cơ.
Kiểm Soát Cặn Bẩn: Giúp kiểm soát sự hình thành cặn bám trong rãnh pít-tông và các khu vực khác, giữ cho động cơ luôn sạch sẽ, kéo dài kỳ đại tu động cơ.
Ổn Định Nhiệt Độ: Độ nhớt SAE 50 và các phụ gia chất lượng đảm bảo dầu duy trì tính ổn định ngay cả khi hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao.
III. ỨNG DỤNG VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU BIỂU
1. Phạm Vi Ứng Dụng
Sử dụng bôi trơn xi lanh cho các Động cơ Diesel 2 kỳ tốc độ thấp (Crosshead Engines) cỡ lớn trên tàu biển.
Đặc biệt phù hợp khi sử dụng nhiên liệu hàng hải có hàm lượng lưu huỳnh cao (HFO).
2. Thông Số Kỹ Thuật (Tiêu biểu)
Trị số kiềm tổng (TBN): Từ 38 đến 42 mgKOH/g
Độ nhớt động học tại 100 độ C: Từ 16.3 đến 21.8 cSt
Chỉ số độ nhớt: Tối thiểu 95
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở: Tối thiểu 210 độ C
Tro sun-phát: Tối đa 8.0 %m
Bình luận