Dầu nhờn SP Hetrani N46

1,338,986₫15,000,000₫

Mô tả

SP HETRANI N46 – Giải Pháp Truyền Nhiệt Bền Bỉ Cho Công Nghiệp

SP HETRANI N46 là dầu truyền nhiệt chất lượng cao thuộc cấp độ nhớt ISO 46, được pha chế từ dầu gốc và phụ gia đặc biệt nhằm đảm bảo hiệu suất truyền nhiệt tối ưu và độ bền bỉ trong môi trường nhiệt độ cao.

Sản phẩm được thiết kế để sử dụng trong các hệ thống truyền nhiệt tuần hoàn khép kín gián tiếp, nơi việc duy trì tính toàn vẹn của dầu ở nhiệt độ cao là yếu tố then chốt. SP HETRANI N46 nổi bật với khả năng chống oxy hóa vượt trội, chống lại sự hình thành cặn carbon và bùn, từ đó kéo dài chu kỳ hoạt động của hệ thống. Dầu đạt các tiêu chuẩn quan trọng như ISO 6743-12 Class L family QBDIN 51502 Class L.

Tính Năng & Ưu Điểm Nổi Bật

  • Chịu Nhiệt Cao và An Toàn: Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (Lớn hơn 230 độ C) và nhiệt độ tự kích cháy cao ($\sim 370 \text{ độ C}$) đảm bảo an toàn vận hành.

  • Độ Bền Nhiệt Tuyệt Vời: Khả năng chống oxy hóa và bền nhiệt cao, giúp dầu ổn định khi làm việc ở nhiệt độ khối dầu lên đến 300 độ C và nhiệt độ màng dầu lên đến 320 độ C.

  • Hiệu suất Truyền Nhiệt Đáng Tin Cậy: Đảm bảo hệ số truyền nhiệt tối đa, duy trì hiệu quả sử dụng năng lượng.

  • Bảo Vệ Hệ Thống: Chống mài mòn và không gây gỉ sét cho các bộ phận kim loại bên trong hệ thống.

  • Kéo Dài Chu Kỳ Bảo Dưỡng: Giúp giảm thiểu sự cần thiết phải bảo trì và thay dầu.

Ứng Dụng Chuyên Biệt

SP HETRANI N46 được khuyến nghị sử dụng rộng rãi cho các hệ thống tuần hoàn khép kín trong các lĩnh vực:

  • Các hệ thống gia nhiệt và lò sấy công nghiệp (như ngành sấy nông sản, sản xuất hàng dệt).

  • Nhà máy hóa chất và công nghiệp gia công cần kiểm soát nhiệt độ chính xác.

  • Trạm trộn nhựa đường (Asphalt Mixing Plants) và các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định nhiệt độ cao.

Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Biểu

  • Phân loại Tiêu chuẩn: ISO 6743-12 Class L family QB, DIN 51502 Class L

  • Độ nhớt động học @40 độ C (ASTM D445): 42 đến 50 cSt

  • Độ nhớt động học @100 độ C (ASTM D445): 6.6 đến 6.8 cSt

  • Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): Lớn hơn 100

  • Điểm đông (ASTM D97): Nhỏ hơn -12 độ C

  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, COC (ASTM D92): Lớn hơn 230 độ C

  • Nhiệt độ làm việc tối đa (Tối đa khối dầu): 300 độ C

  • Nhiệt độ màng dầu: 320 độ C

  • Ăn mòn tấm đồng @100 độ C (ASTM D130): Loại 1

Bình luận

Sản phẩm khác