Dầu nhờn SP Gear Oil EP 68

1,361,976₫

Mô tả

SP GEAR OIL EP 68 – Dầu Bánh Răng Công Nghiệp ISO VG 68 Chịu Tải Nặng

SP GEAR OIL EP 68 là dòng dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, được pha chế đặc biệt để bôi trơn các loại hộp số, hệ thống bánh răng kín hoạt động dưới áp suất và tải trọng cực lớn. Sản phẩm sử dụng hệ phụ gia chống cực áp (EP) gốc sunfua hóa, giúp tăng cường khả năng chịu tải và giảm ma sát một cách hiệu quả.

Với độ ổn định vượt trội và đặc tính chống gỉ sét tuyệt vời, SP GEAR OIL EP 68 là giải pháp tin cậy, giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị và đảm bảo hiệu suất hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm cũng thân thiện với môi trường do không chứa chì và Clo.

Tính Năng & Lợi Ích Chính (Focus Keywords)

Dầu SP GEAR OIL EP 68 nổi trội với các ưu điểm sau:

  • Khả năng Chịu Cực Áp Siêu Hạng (EP): Cung cấp màng dầu bôi trơn bền bỉ, bảo vệ hoàn hảo các bề mặt kim loại khỏi sự tiếp xúc trực tiếp, ngăn ngừa mài mòn, rỗ tế vi và trầy xước dưới tải nặng (Đạt mức thử nghiệm FZG 12).

  • Bảo Vệ Chống Mài Mòn và Va Đập Vượt Trội: Kéo dài tuổi thọ của bánh răng, ổ trục và các bộ phận quan trọng khác trong hệ thống.

  • Độ Ổn Định Nhiệt và Oxy Hóa Cao: Chống lại sự phân hủy dầu do nhiệt độ cao, giảm thiểu hình thành cặn bẩn và bùn, giữ cho hệ thống luôn sạch sẽ.

  • Đặc Tính Chống Gỉ và Chống Ăn Mòn: Bảo vệ hiệu quả các thành phần khỏi sự tấn công của hơi ẩm và các chất gây ăn mòn.

  • Phạm Vi Ứng Dụng Rộng: Thích hợp cho cả các hệ thống bôi trơn tuần hoàn và vung té.

Ứng Dụng & Tiêu Chuẩn Hiệu Năng

SP GEAR OIL EP 68 được khuyên dùng cho:

  • Tất cả các dạng bánh răng công nghiệp kín (hộp số răng thẳng và răng nghiêng) hoạt động trong điều kiện tải nặng, tốc độ thấp hoặc tải va đập.

  • Bôi trơn hộp số dạng ren, các ổ trục (bạc đạn) và các bộ phận trượt trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn.

  • Lý tưởng cho các thiết bị yêu cầu dầu bánh răng cấp độ nhớt ISO VG 68.

Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn hiệu năng hàng đầu:

  • ISO 12925-1 loại CKD

  • ANSI/AGMA 9005-F16

  • DIN 51517 Part 3

  • AIST (US Steel) 224

  • Fives Cincinnati P-63

  • Textron David Brown S1.53 101

  • Khả năng chịu tải FZG 12

Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Biểu

  • Cấp độ nhớt ISO: 68

  • Độ nhớt động học @40oC (ASTM D445): 61.2 ÷ 74.8 cSt

  • Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): ≥ 95

  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, COC (ASTM D92): ≥ 200 oC

  • Điểm đông (ASTM D97): ≤ -6 oC

  • Độ tạo bọt (Seq II) @93.5oC (ASTM D892): ≤ 50/0 ml

  • Ăn mòn tấm đồng (ASTM D130): Loại 1

  • Màu sắc (ASTM D1500): Tối đa 3.0

Bình luận

Sản phẩm khác