Dầu nhờn SP Gear Oil EP 220

1,423,686₫

Mô tả

SP GEAR OIL EP 220 – Giải Pháp Bôi Trơn Tuyệt Vời cho Hộp Số Tải Nặng

SP GEAR OIL EP 220 là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế và hệ phụ gia chống cực áp (EP - Extreme Pressure) sunfua hóa tiên tiến. Sản phẩm được thiết kế để cung cấp khả năng bôi trơn vượt trội cho các hệ thống truyền động bánh răng kín và hở, hoạt động liên tục trong điều kiện áp suất cao, tải trọng va đập và nhiệt độ khắc nghiệt.

Với cấp độ nhớt ISO VG 220, SP GEAR OIL EP 220 đảm bảo tạo ra màng dầu dày và bền vững, giúp giảm thiểu ma sát, chống mài mòn, từ đó kéo dài tuổi thọ của thiết bị. Sản phẩm đặc biệt thân thiện với môi trường nhờ công thức không chứa chì và Clo.

Tính Năng & Lợi Ích Chính 

Dầu SP GEAR OIL EP 220 nổi bật với các tính năng ưu việt sau:

  • Khả năng Chịu Cực Áp Siêu Hạng: Hệ phụ gia EP mạnh mẽ bảo vệ các bề mặt bánh răng khỏi sự tiếp xúc trực tiếp, ngăn chặn hiện tượng rỗ tế vi, mài mòn và hư hỏng dưới tải trọng tối đa (Đạt mức thử nghiệm FZG 12).

  • Độ Ổn Định Nhiệt và Oxy Hóa Rất Tốt: Giúp dầu chống lại sự phân hủy và hóa đặc do nhiệt độ cao, đảm bảo chu kỳ thay dầu dài và hệ thống luôn sạch.

  • Bảo Vệ Chống Mài Mòn Vượt Trội: Tối đa hóa tuổi thọ của các bộ phận truyền động, đặc biệt quan trọng với các thiết bị hoạt động liên tục.

  • Đặc Tính Chống Gỉ và Chống Ăn Mòn: Bảo vệ hiệu quả các thành phần kim loại khỏi tác động của độ ẩm và môi trường làm việc.

  • Phạm Vi Ứng Dụng Rộng: Thích hợp cho cả hệ thống bôi trơn tuần hoàn, vung té và ổ trục.

Ứng Dụng & Tiêu Chuẩn Hiệu Năng

SP GEAR OIL EP 220 được khuyên dùng cho:

  • Tất cả các dạng hộp số và bánh răng công nghiệp kín (răng thẳng, răng nghiêng) hoạt động trong điều kiện tải nặng và vận tốc cao.

  • Thích hợp cho bôi trơn bánh răng hở có yêu cầu dầu ISO VG 220 (tùy điều kiện vận hành cụ thể).

  • Bôi trơn các bạc đạn, hộp số dạng ren và các bộ phận trượt trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn và vung té.

  • Lý tưởng cho các thiết bị yêu cầu dầu bánh răng cấp độ nhớt ISO 220.

Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn hiệu năng hàng đầu:

  • ISO 12925-1 loại CKD

  • ANSI/AGMA 9005-F16

  • DIN 51517 Part 3

  • Cincinnati Lamb P-series

  • AIST (US Steel) 224

  • Textron David Brown S1.53 101

  • Khả năng chịu tải FZG 12

Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Biểu

  • Cấp độ nhớt ISO: 220

  • Độ nhớt động học @40oC (ASTM D445): 198 ÷ 242 cSt

  • Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): ≥ 95

  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, COC (ASTM D92): ≥ 230 oC

  • Điểm rót chảy (ASTM D97): ≤ -6 oC

  • Độ tạo bọt (Seq II) @93.5oC (ASTM D892): ≤ 50/0 ml

  • Ăn mòn tấm đồng (ASTM D130): Nhóm 1

  • Màu sắc (ASTM D1500): Tối đa 3.5

Bình luận

Sản phẩm khác