Dầu nhờn SP Gear Oil EP 1000

1,728,606₫1,800,000₫

Mô tả

SP GEAR OIL EP 1000 – Giải Pháp Tối Thượng cho Tải Trọng Công Nghiệp Siêu Nặng

SP GEAR OIL EP 1000 là dầu bánh răng công nghiệp đặc biệt cao cấp, với cấp độ nhớt ISO VG 1000 cực nặng. Sản phẩm được pha chế từ dầu gốc khoáng chất lượng cao và hệ phụ gia chống cực áp (EP - Extreme Pressure) sunfua hóa tiên tiến nhất. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống truyền động bánh răng kín, hộp giảm tốc và ổ trục hoạt động trong điều kiện tải trọng cực kỳ lớn, tốc độ chậm và áp suất tiếp xúc siêu cao.

Với độ nhớt 1000 cSt ở $40^\circ\text{C}$, SP GEAR OIL EP 1000 cung cấp màng dầu dày nhất, đảm bảo khả năng bảo vệ chưa từng có cho các bề mặt kim loại chịu lực. Sản phẩm cam kết thân thiện với môi trường nhờ công thức không chứa chì và Clo.

Tính Năng & Lợi Ích Chính 

Dầu SP GEAR OIL EP 1000 nổi bật với các tính năng:

  • Khả năng Chịu Tải Cực Áp Đỉnh Cao: Độ nhớt cao kết hợp phụ gia EP mạnh mẽ bảo vệ bánh răng và ổ trục khỏi mài mòn và hư hỏng dưới tải trọng siêu nặng và va đập dữ dội (Đạt mức thử nghiệm FZG 12).

  • Bảo Vệ Chống Mài Mòn Tối Đa: Tạo lớp đệm vững chắc giữa các bề mặt kim loại, giảm thiểu ma sát và kéo dài tuổi thọ của thiết bị truyền động giá trị.

  • Độ Ổn Định Nhiệt Vượt Trội: Chống lại sự xuống cấp và hóa đặc của dầu do nhiệt độ hoạt động cao, đảm bảo hiệu suất bôi trơn ổn định và lâu dài.

  • Đặc Tính Chống Gỉ và Ăn Mòn: Bảo vệ mạnh mẽ các thành phần hệ thống khỏi các tác nhân gây hại, duy trì độ sạch và hiệu quả hoạt động.

  • Độ bám dính cao: Lý tưởng cho các bánh răng có tốc độ quay chậm và tải nặng.

Ứng Dụng & Tiêu Chuẩn Hiệu Năng

SP GEAR OIL EP 1000 được khuyên dùng cho:

  • Các hệ thống hộp số công nghiệp kín (răng thẳng, răng nghiêng) với yêu cầu cấp độ nhớt siêu nặng, thường gặp trong các máy nghiền, máy ép đùn, và máy cán.

  • Bôi trơn các bạc đạn và ổ trục chịu tải trọng tĩnh và động cực lớn trong các ngành công nghiệp thép, xi măng và sản xuất giấy.

  • Lý tưởng cho các thiết bị yêu cầu dầu bánh răng cấp độ nhớt ISO 1000.

Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn hiệu năng hàng đầu:

  • ISO 12925-1 loại CKD

  • ANSI/AGMA 9005-F16

  • DIN 51517 Part 3

  • Cincinnati Lamb P-series

  • AIST (US Steel) 224

  • Textron David Brown S1.53 101

  • Khả năng chịu tải FZG 12

Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Biểu

  • Cấp độ nhớt ISO: 1000

  • Độ nhớt động học @40oC (ASTM D445): 900 ÷ 1100 cSt

  • Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): ≥ 85

  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, COC (ASTM D92): ≥ 240 oC

  • Điểm đông (ASTM D97): ≤ -3 oC

  • Độ tạo bọt (Seq II) @93.5oC (ASTM D892): ≤ 50/0 ml/ml

  • Ăn mòn tấm đồng (ASTM D130): Loại 1

  • Màu sắc (ASTM D1500): Tối đa 3.5

Bình luận

Sản phẩm khác