Dầu nhờn SP Gear Oil EP 100

1,395,856₫

Mô tả

SP GEAR OIL EP 100 – Dầu Bánh Răng Công Nghiệp ISO VG 100 Tải Trọng Cao

SP GEAR OIL EP 100 là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, được pha chế dựa trên dầu gốc khoáng và hệ phụ gia chống cực áp (EP - Extreme Pressure) tiên tiến, đặc biệt là phụ gia sunfua hóa. Sản phẩm được thiết kế để cung cấp khả năng bôi trơn vượt trội và bảo vệ tối đa cho các hệ thống truyền động bánh răng kín, hoạt động dưới tải trọng nặng, nhiệt độ cao và điều kiện tải va đập.

Với cấp độ nhớt ISO VG 100, SP GEAR OIL EP 100 là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu tải cao, đồng thời cam kết thân thiện với môi trường nhờ công thức không chứa chì và Clo.

Tính Năng & Lợi Ích Chính 

Dầu SP GEAR OIL EP 100 nổi bật với các tính năng:

  • Khả năng Chịu Cực Áp Siêu Hạng: Cung cấp màng dầu bảo vệ cực mạnh, ngăn ngừa sự tiếp xúc kim loại-kim loại, bảo vệ các bánh răng khỏi hiện tượng rỗ tế vi, mài mòn và hư hỏng dưới tải trọng nặng (Đạt mức thử nghiệm FZG 12).

  • Bảo Vệ Chống Mài Mòn Vượt Trội: Tối ưu hóa tuổi thọ của các bộ phận như bánh răng, ổ trục và bạc đạn, giảm thiểu chi phí bảo trì.

  • Độ Ổn Định Nhiệt và Oxy Hóa Cao: Chống lại sự xuống cấp của dầu do nhiệt và không khí, giúp dầu duy trì hiệu suất bôi trơn ổn định trong thời gian dài.

  • Đặc Tính Chống Gỉ và Chống Ăn Mòn: Bảo vệ hiệu quả các thành phần kim loại, kể cả kim loại màu, khỏi gỉ sét và ăn mòn trong môi trường làm việc.

  • Tương Thích Môi Trường: Công thức an toàn, không chứa các chất độc hại như chì và Clo.

Ứng Dụng & Tiêu Chuẩn Hiệu Năng

SP GEAR OIL EP 100 được khuyên dùng cho:

  • Tất cả các dạng hộp số và bánh răng công nghiệp kín (răng thẳng, răng nghiêng, trục vít) hoạt động trong điều kiện tải nặng và vận tốc cao.

  • Bôi trơn các bạc đạn, hộp số dạng ren và các bộ phận trượt trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn và vung té.

  • Thích hợp cho các thiết bị yêu cầu dầu bánh răng cấp độ nhớt ISO 100.

Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn hiệu năng hàng đầu:

  • ISO 12925-1 loại CKD

  • ANSI/AGMA 9005-F16

  • DIN 51517 Part 3

  • AIST (US Steel) 224

  • Fives Cincinnati P-series

  • Textron David Brown S1.53 101

  • Khả năng chịu tải FZG 12

Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Biểu

  • Cấp độ nhớt ISO: 100

  • Độ nhớt động học @40oC (ASTM D445): 90 ÷ 110 cSt

  • Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270): ≥ 95

  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, COC (ASTM D92): ≥ 210 oC

  • Điểm rót chảy (ASTM D97): ≤ -6 oC

  • Độ tạo bọt (Seq II) @93.5oC (ASTM D892): ≤ 50/0 ml

  • Ăn mòn tấm đồng (ASTM D130): Loại 1

  • Màu sắc (ASTM D1500): Tối đa 3.0

Bình luận

Sản phẩm khác